- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
hàng Tết; đồ mua sắm dịp Tết Nguyên Đán
Chúng ta đi mua đồ Tết đi.
hàng Tết; đồ mua sắm dịp Tết Nguyên Đán
Chúng ta đi mua đồ Tết đi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng Tết; đồ mua sắm dịp Tết Nguyên Đán
hàng Tết; đồ mua sắm dịp Tết Nguyên Đán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.