- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thâm niên; kinh nghiệm theo tuổi nghề
Thâm niên của anh ấy rất dài.
thâm niên; thứ bậc theo tuổi nghề
thâm niên; kinh nghiệm theo tuổi nghề
Thâm niên của anh ấy rất dài.
thâm niên; thứ bậc theo tuổi nghề
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thâm niên; kinh nghiệm theo tuổi nghề
thâm niên; kinh nghiệm theo tuổi nghề