- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
già; tuổi cao
Bố mẹ già của anh ấy sống ở nông thôn.
xa xưa; lâu đời
già; tuổi cao
Bố mẹ già của anh ấy sống ở nông thôn.
xa xưa; lâu đời
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
già; tuổi cao
già; tuổi cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.