- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
hoàn toàn (không); chẳng (không)
中表示否定,一点也不biǎoshì fǒudìng, yīdiǎn yě bu
Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
中把两个或多个事物合在一起bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù hé zài yīqǐ
Hãy gộp hai tài liệu này lại với nhau.
tên gọi tắt của Thái Nguyên
中山西省的首府城市shānxī shěng de shǒufu chéngshì
Bình Châu là tên cổ của Thái Nguyên.
hoàn toàn (không); chẳng (không)
中表示否定,一点也不biǎoshì fǒudìng, yīdiǎn yě bu
Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
中把两个或多个事物合在一起bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù hé zài yīqǐ
Hãy gộp hai tài liệu này lại với nhau.
tên gọi tắt của Thái Nguyên
中山西省的首府城市shānxī shěng de shǒufu chéngshì
Bình Châu là tên cổ của Thái Nguyên.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
hoàn toàn (không); chẳng (không)
tên gọi tắt của Thái Nguyên
nhập lại; hợp nhất; gộp
中把两个或多个东西合在一起bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi hézài yìqǐ
Hãy ghép hai tài liệu này lại với nhau.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
中把不同的东西合在一起bǎ búyòng de dōngxi hézài yìqǐ
Họ đã sáp nhập hai công ty.
và; hơn nữa; vả lại
中表示两个或多个事物、动作、情况等合在一起biǎoshì liǎng ge huò duōge shìwù、dòngzuò、qíngkuàng děng héza yìqǐ
Tôi và anh ấy đi cạnh nhau.
hơn nữa; mà còn; và
中而且;同时;加上érqiě、tóngshí、jiāshang
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.
cũng; và; đồng thời
中表示同时有两件或多件事情发生,或者两个事物都具有某种性质biǎoshì tóngshí yǒu liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing fāshēng, huòzhě liǎng ge shìwù dōu jùyǒu mǒu zhǒng xìngzhì
Tôi cũng không biết chuyện này.
cùng với; cùng
中和;一起hé;yìqǐ
Họ chiến đấu kề vai sát cánh.
đồng thời; một lúc; (dùng với động từ) vừa...vừa...
中同时做两件事或更多事情tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò gèngduō shìqing
nhập lại; hợp nhất; gộp
中把两个或多个东西合在一起bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi hézài yìqǐ
Hãy ghép hai tài liệu này lại với nhau.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
中把不同的东西合在一起bǎ búyòng de dōngxi hézài yìqǐ
Họ đã sáp nhập hai công ty.
và; hơn nữa; vả lại
中表示两个或多个事物、动作、情况等合在一起biǎoshì liǎng ge huò duōge shìwù、dòngzuò、qíngkuàng děng héza yìqǐ
Tôi và anh ấy đi cạnh nhau.
hơn nữa; mà còn; và
中而且;同时;加上érqiě、tóngshí、jiāshang
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.
cũng; và; đồng thời
中表示同时有两件或多件事情发生,或者两个事物都具有某种性质biǎoshì tóngshí yǒu liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing fāshēng, huòzhě liǎng ge shìwù dōu jùyǒu mǒu zhǒng xìngzhì
Tôi cũng không biết chuyện này.
cùng với; cùng
中和;一起hé;yìqǐ
Họ chiến đấu kề vai sát cánh.
đồng thời; một lúc; (dùng với động từ) vừa...vừa...
中同时做两件事或更多事情tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò gèngduō shìqing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.