- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cổng song song (máy tính)
Máy tính này có một cổng song song.
cổng song song (máy tính)
Máy tính này có một cổng song song.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.