- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
sát cánh; vai kề vai
Họ chiến đấu kề vai sát cánh.
sát cánh bên nhau; vai kề vai
xếp hàng ngang; song song; sánh vai
Họ đi cạnh nhau.
sát cánh; vai kề vai
Họ chiến đấu kề vai sát cánh.
sát cánh bên nhau; vai kề vai
xếp hàng ngang; song song; sánh vai
Họ đi cạnh nhau.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
sát cánh; vai kề vai
sát cánh; vai kề vai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sắp hàng ngang; đứng/ngồi cạnh nhau
Họ đi sóng vai bên nhau.
sắp hàng ngang; đứng/ngồi cạnh nhau
Họ đi sóng vai bên nhau.