- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Công ty này đã bị mua lại.
mua lại và sáp nhập; M&A
Công ty đã công bố một thương vụ mua lại mới.
mua bán và sáp nhập (M&A)
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Công ty này đã bị mua lại.
mua lại và sáp nhập; M&A
Công ty đã công bố một thương vụ mua lại mới.
mua bán và sáp nhập (M&A)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty này đang tiến hành sáp nhập và mua lại.
Công ty này đang tiến hành sáp nhập và mua lại.