- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
Thành tích của hai người họ ngang nhau.
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
Thành tích của hai người họ ngang nhau.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.