- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
khiếu hài hước; cảm giác hài hước
Anh ấy rất có khiếu hài hước.
khiếu hài hước; cảm giác hài hước
Anh ấy rất có khiếu hài hước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
khiếu hài hước; cảm giác hài hước
khiếu hài hước; cảm giác hài hước