- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
số thứ tự
Xin hãy cho tôi biết số thứ tự của bạn.
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
số thứ tự; số hiệu
số thứ tự
Xin hãy cho tôi biết số thứ tự của bạn.
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
số thứ tự; số hiệu
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số thứ tự
số thứ tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.