- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ (góc, nhiệt độ v.v.)
中衡量角度、温度等的单位héngliàng jiǎodù、wēndù děng de dānyuè
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
mức độ; độ
中衡量事物程度或范围的单位héngliàng shìwù chéngdù huò fànwéi de dānwèi
Nhiệt độ hôm nay là 20 độ.
ước tính; ước lượng; đánh giá
中用心思来判断某事的情况yòng xīnsi lái pànduàn mǒushì de qíngkuàng
Anh ấy đã đo kích thước căn phòng.
âm đọc tại Đài Loan là [duo4]
中台湾、香港等地的读音táiwān、xiānggǎng děngdì de duóyīn
Anh ấy đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
độ (góc, nhiệt độ v.v.)
中衡量角度、温度等的单位héngliàng jiǎodù、wēndù děng de dānyuè
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
mức độ; độ
中衡量事物程度或范围的单位héngliàng shìwù chéngdù huò fànwéi de dānwèi
Nhiệt độ hôm nay là 20 độ.
ước tính; ước lượng; đánh giá
中用心思来判断某事的情况yòng xīnsi lái pànduàn mǒushì de qíngkuàng
Anh ấy đã đo kích thước căn phòng.
âm đọc tại Đài Loan là [duo4]
中台湾、香港等地的读音táiwān、xiānggǎng děngdì de duóyīn
Anh ấy đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ (góc, nhiệt độ v.v.)
ước tính; ước lượng; đánh giá
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
中衡量长短、多少、大小等的单位或方法héngliàng chángduǎn、duōshao、dàxiǎo děng de dānwèi huò fāngfǎ
Nhiệt độ này là bao nhiêu độ?
giới hạn; hạn chế
中最高的限制;范围的边界zuì gāo de xiànzhì; fànwéi de biānjiè
Xin hãy chú ý nhiệt độ.
trải qua; trải (thời gian)
中花费时间或经历某个时期huāfèi shíjiān huò jīnglì mǒu ge shíqī
Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.
trải qua; vượt qua (thời gian)
中经历或度过某段时间jīnglì huòzhě dùguò mǒu duàn shíjiān
lần; lượt (lượng từ cho sự kiện, lần xảy ra)
中表示事情发生的次数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù
kilowatt giờ (kWh)
中电力的单位,表示用电量的多少diànlì de dānyuè, biǎoshì yòngdiàn liàng de duōshao
Cái điều hòa này dùng một kilowatt-giờ điện mỗi tiếng.
mức độ; phần; phân (khẩu)
中事物所达到的程度或范围shìwù suǒ dádào de chéngdù huò fànwéi
Độ khó của vấn đề này rất lớn.
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
中衡量长短、多少、大小等的单位或方法héngliàng chángduǎn、duōshao、dàxiǎo děng de dānwèi huò fāngfǎ
Nhiệt độ này là bao nhiêu độ?
giới hạn; hạn chế
中最高的限制;范围的边界zuì gāo de xiànzhì; fànwéi de biānjiè
Xin hãy chú ý nhiệt độ.
trải qua; trải (thời gian)
中花费时间或经历某个时期huāfèi shíjiān huò jīnglì mǒu ge shíqī
Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.
trải qua; vượt qua (thời gian)
中经历或度过某段时间jīnglì huòzhě dùguò mǒu duàn shíjiān
lần; lượt (lượng từ cho sự kiện, lần xảy ra)
中表示事情发生的次数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù
kilowatt giờ (kWh)
中电力的单位,表示用电量的多少diànlì de dānyuè, biǎoshì yòngdiàn liàng de duōshao
Cái điều hòa này dùng một kilowatt-giờ điện mỗi tiếng.
mức độ; phần; phân (khẩu)
中事物所达到的程度或范围shìwù suǒ dádào de chéngdù huò fànwéi
Độ khó của vấn đề này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.