- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
sức mạnh nội tâm; sự tự tin vững chắc; (khẩu) hơi sức; nội lực
Anh ấy nói chuyện rất tự tin.
sự tự tin; khí lực; nền tảng vững chắc (để tự tin)
sức mạnh nội tâm; sự tự tin vững chắc; (khẩu) hơi sức; nội lực
Anh ấy nói chuyện rất tự tin.
sự tự tin; khí lực; nền tảng vững chắc (để tự tin)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
sức mạnh nội tâm; sự tự tin vững chắc; (khẩu) hơi sức; nội lực
sức mạnh nội tâm; sự tự tin vững chắc; (khẩu) hơi sức; nội lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.