- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
khu nghỉ dưỡng; làng nghỉ mát
Chúng ta đi khu nghỉ dưỡng chơi đi!
khu nghỉ dưỡng; làng nghỉ mát
Chúng ta đi khu nghỉ dưỡng chơi đi!
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
khu nghỉ dưỡng; làng nghỉ mát
khu nghỉ dưỡng; làng nghỉ mát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.