- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
huyện Khang Bảo, thành phố Trương Gia Khẩu, Hà Bắc(kế thừa)
Huyện Khang Bảo ở tỉnh Hà Bắc.
huyện Khang Bảo, thành phố Trương Gia Khẩu, Hà Bắc(kế thừa)
Huyện Khang Bảo ở tỉnh Hà Bắc.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
huyện Khang Bảo, thành phố Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
huyện Khang Bảo, thành phố Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.