- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
đề xuất; kiến nghị; gợi ý
中提出的想法或意见,供别人参考tíchū de xiǎngfǎ huò yìjiàn, gōng biérén cānkǎo
Tôi có một đề xuất.
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
中提出想法或办法,让别人参考tíchū xiǎngfǎ huò bànfǎ, ràng biéren cānkǎo
Tôi đề nghị bạn nghỉ ngơi nhiều hơn.
đề xuất; kiến nghị; gợi ý
中提出的想法或意见,供别人参考tíchū de xiǎngfǎ huò yìjiàn, gōng biérén cānkǎo
Tôi có một đề xuất.
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
中提出想法或办法,让别人参考tíchū xiǎngfǎ huò bànfǎ, ràng biéren cānkǎo
Tôi đề nghị bạn nghỉ ngơi nhiều hơn.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
đề xuất; kiến nghị; gợi ý
đề xuất; kiến nghị; gợi ý