- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中计划或打算要做的事情jìhuà huò dǎsuàn yào zuò de shìqing
Bạn có ý tưởng hay nào không?
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中关于某事物的想法和计划guānyú mǒushì wùde xiǎngfǎ hé jìhuà
Tôi có một ý kiến hay.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中计划或打算要做的事情jìhuà huò dǎsuàn yào zuò de shìqing
Bạn có ý tưởng hay nào không?
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中关于某事物的想法和计划guānyú mǒushì wùde xiǎngfǎ hé jìhuà
Tôi có một ý kiến hay.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ý kiến; ý tưởng; quyết định
中人的想法或决定rén de xiǎngfǎ huò juédìng
Ý tưởng này rất hay.
ý kiến; ý tưởng; kế hoạch
中想法或计划xiǎngfǎ huòzhě jìhuà
Bạn có ý kiến hay nào không?
cách đọc Bắc Kinh: [zhu2 yi5]
中想法;打算xiǎngfǎ、dǎsuàn
ý kiến; ý tưởng; quyết định
中人的想法或决定rén de xiǎngfǎ huò juédìng
Ý tưởng này rất hay.
ý kiến; ý tưởng; kế hoạch
中想法或计划xiǎngfǎ huòzhě jìhuà
Bạn có ý kiến hay nào không?
cách đọc Bắc Kinh: [zhu2 yi5]
中想法;打算xiǎngfǎ、dǎsuàn