- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
中说出来;提起或建议某个问题、想法等shuō chūlái; tíqǐ huò jiànyì mǒuge wèntí、xiǎngfǎ děng
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
中说出来;提起或建议某个问题、想法等shuō chūlái; tíqǐ huò jiànyì mǒuge wèntí、xiǎngfǎ děng
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
đề xuất; nêu ra; đưa ra
中说出来;向别人讲述或建议shuō chū lái; xiàng biérén jiǎngshù huò jiànyì
đề xuất; nêu ra; rút ra (tiền mặt)
中从银行或账户中取出钱cóng yínháng huò zhànghù zhōng qǔ chū qián
Tôi muốn rút một ít tiền.
đề xuất; đưa ra (ý kiến, vấn đề); nêu ra; đăng (lên trang web)
中在网站上发布内容或信息zài wǎngzhàn shang fābù nèiróng huò xìnxī
Anh ấy đưa ra một câu hỏi.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中说出自己的想法或建议shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò jiànyì
đề xướng; khởi xướng; vận động
中说出或建议某个想法、问题或方案shuōchū huò jiànyì mǒu ge xiǎngfǎ、wèntí huò fāng'àn
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
đề xuất; nêu ra; đưa ra
中说出来;向别人讲述或建议shuō chū lái; xiàng biérén jiǎngshù huò jiànyì
đề xuất; nêu ra; rút ra (tiền mặt)
中从银行或账户中取出钱cóng yínháng huò zhànghù zhōng qǔ chū qián
Tôi muốn rút một ít tiền.
đề xuất; đưa ra (ý kiến, vấn đề); nêu ra; đăng (lên trang web)
中在网站上发布内容或信息zài wǎngzhàn shang fābù nèiróng huò xìnxī
Anh ấy đưa ra một câu hỏi.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中说出自己的想法或建议shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò jiànyì
đề xướng; khởi xướng; vận động
中说出或建议某个想法、问题或方案shuōchū huò jiànyì mǒu ge xiǎngfǎ、wèntí huò fāng'àn