- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
mang tính xây dựng; tính xây dựng
Đây là một đề xuất mang tính xây dựng.
tính xây dựng; tính kiến tạo
Đề xuất này rất mang tính xây dựng.
mang tính xây dựng; tính xây dựng
Đây là một đề xuất mang tính xây dựng.
tính xây dựng; tính kiến tạo
Đề xuất này rất mang tính xây dựng.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mang tính xây dựng; tính xây dựng
mang tính xây dựng; tính xây dựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.