- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
khai trương; mở hàng
Công ty chúng tôi khai trương vào ngày mai.
khai trương; mở cửa hàng (kinh doanh)
Cửa hàng này ngày mai khai trương.
khai trương; mở cửa (kinh doanh)
khai trương; mở hàng
Công ty chúng tôi khai trương vào ngày mai.
khai trương; mở cửa hàng (kinh doanh)
Cửa hàng này ngày mai khai trương.
khai trương; mở cửa (kinh doanh)
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.