- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
中公司或店铺因为经营不好而关闭gōngsī huò diànpù yīnwèi jīngyíng búhǎo érguān bì
Công ty này đã phá sản rồi.
đóng cửa; phá sản; giải thể
中企业或商店因经营不善而停止营业qǐyè huò shāngdiàn yīnwèi jīngyíng búshàn érháng tíngzhǐ yíngyè
Công ty này đã đóng cửa rồi.
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
中公司或店铺因为经营不好而关闭gōngsī huò diànpù yīnwèi jīngyíng búhǎo érguān bì
Công ty này đã phá sản rồi.
đóng cửa; phá sản; giải thể
中企业或商店因经营不善而停止营业qǐyè huò shāngdiàn yīnwèi jīngyíng búshàn érháng tíngzhǐ yíngyè
Công ty này đã đóng cửa rồi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.