- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
nấu riêng cho ai; ưu ái đặc biệt; (khẩu) được "ăn riêng" (được đối xử đặc biệt hơn người khác)
Giáo viên ưu tiên cho học sinh.
cho ăn riêng; ưu tiên đặc biệt; (bóng) được chăm sóc/bồi dưỡng thêm ngoài tiêu chuẩn chung
Giáo viên dành sự quan tâm đặc biệt cho học sinh.
nấu riêng cho ai; ưu ái đặc biệt; (khẩu) được "ăn riêng" (được đối xử đặc biệt hơn người khác)
Giáo viên ưu tiên cho học sinh.
cho ăn riêng; ưu tiên đặc biệt; (bóng) được chăm sóc/bồi dưỡng thêm ngoài tiêu chuẩn chung
Giáo viên dành sự quan tâm đặc biệt cho học sinh.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nấu riêng cho ai; ưu ái đặc biệt; (khẩu) được "ăn riêng" (được đối xử đặc biệt hơn người khác)
nấu riêng cho ai; ưu ái đặc biệt; (khẩu) được "ăn riêng" (được đối xử đặc biệt hơn người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.