- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
ibuprofen; nurofen
Ibuprofen là một loại thuốc giảm đau.
ibuprofen; ibuprofin
ibuprofen; acid isobutylphenylpropionic
ibuprofen; nurofen
Ibuprofen là một loại thuốc giảm đau.
ibuprofen; ibuprofin
ibuprofen; acid isobutylphenylpropionic
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
ibuprofen; nurofen
ibuprofen; nurofen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.