- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
một lực lượng mới nổi lên (bất ngờ, mạnh mẽ) [thành ngữ]; nổi lên như một thế lực mới
Công ty này nổi lên như một thế lực mới, trở thành người dẫn đầu ngành.
một lực lượng mới nổi lên (bất ngờ, mạnh mẽ) [thành ngữ]; nổi lên như một thế lực mới
Công ty này nổi lên như một thế lực mới, trở thành người dẫn đầu ngành.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
một lực lượng mới nổi lên (bất ngờ, mạnh mẽ) [thành ngữ]; nổi lên như một thế lực mới
một lực lượng mới nổi lên (bất ngờ, mạnh mẽ) [thành ngữ]; nổi lên như một thế lực mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.