- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
Anh ấy giả vờ yêu cô ấy, nhưng cuối cùng lại yêu thật.
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
Anh ấy giả vờ yêu cô ấy, nhưng cuối cùng lại yêu thật.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.