- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
khéo vá lại vụng; xảo trá hóa vụng về [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy muốn giúp đỡ, nhưng cuối cùng lại làm hỏng việc.
khéo vẽ chuyện hóa vụng về; xảo mà hại thân [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy muốn làm trò khéo léo nhưng lại thành ra vụng về.
khéo vá lại vụng; xảo trá hóa vụng về [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy muốn giúp đỡ, nhưng cuối cùng lại làm hỏng việc.
khéo vẽ chuyện hóa vụng về; xảo mà hại thân [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy muốn làm trò khéo léo nhưng lại thành ra vụng về.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
khéo vá lại vụng; xảo trá hóa vụng về [thành ngữ]
khéo vá lại vụng; xảo trá hóa vụng về [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.