- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
lòng muốn về nhà như tên bay [thành ngữ]
Anh ấy nóng lòng muốn về nhà, chỉ muốn về ngay lập tức.
lòng muốn về nhà như tên bay [thành ngữ]
Anh ấy nóng lòng muốn về nhà, chỉ muốn về ngay lập tức.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
lòng muốn về nhà như tên bay [thành ngữ]
lòng muốn về nhà như tên bay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.