- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
cụm tính từ
Cụm tính từ làm định ngữ trong câu.
cụm tính từ
Cụm tính từ làm định ngữ trong câu.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
cụm tính từ
cụm tính từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.