- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
中事物表现出来的样子或方式shìwù biǎoxiàn chūlái de yàngzi huò fāngshì
Hình thức này rất tốt.
hình thức; dạng thức; hình thái
中事物的外在表现或样子shìwù de wàizài biǎoxiàn huò yàngzi
Đây chỉ là một hình thức.
hình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
中事物表现出来的样子或方式shìwù biǎoxiàn chūlái de yàngzi huò fāngshì
Hình thức này rất tốt.
hình thức; dạng thức; hình thái
中事物的外在表现或样子shìwù de wàizài biǎoxiàn huò yàngzi
Đây chỉ là một hình thức.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
hình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
hình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
hình thức; hình dạng; dạng thức
中事物呈现出来的样子或方式shìwù chéngxiàn chūlai de yàngzi huò fāngshì
hình dạng; hình thể
中事物的样子或外观shìwù de yàngzi huò wàiguān
Hình thức này rất tốt.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中事物表现的样子或方式shìwù biǎoxiàn de yàngzi huò fāngshi
hình thức; hình dạng; dạng thức
中事物呈现出来的样子或方式shìwù chéngxiàn chūlai de yàngzi huò fāngshì
hình dạng; hình thể
中事物的样子或外观shìwù de yàngzi huò wàiguān
Hình thức này rất tốt.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中事物表现的样子或方式shìwù biǎoxiàn de yàngzi huò fāngshi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.