- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa hình thức.
chủ nghĩa hình thức; hình thức chủ nghĩa (coi trọng hình thức hơn nội dung)
Chúng ta nên tránh chủ nghĩa hình thức.
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa hình thức.
chủ nghĩa hình thức; hình thức chủ nghĩa (coi trọng hình thức hơn nội dung)
Chúng ta nên tránh chủ nghĩa hình thức.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.