- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
Hình thái học là một nhánh của sinh học.
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
Hình thái học là một nhánh của sinh học.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
hình thái học (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.