- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình thành; tạo thành
中逐渐产生或出现、变成某种状态或样子zhújiàn chǎnshēng huò chūxiàn、biàn chéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò yàngzi
Thói quen này hình thành như thế nào?
hình thành; tạo thành
中逐渐产生或出现、变成某种状态或样子zhújiàn chǎnshēng huò chūxiàn、biàn chéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò yàngzi
Thói quen này hình thành như thế nào?
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hình thành; tạo thành
hình thành; tạo thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.