- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tầng phát sinh mạch (lớp mô chịu trách nhiệm tăng trưởng bên trong gỗ); tầng cambium mạch
tầng phát sinh mạch (lớp mô chịu trách nhiệm tăng trưởng bên trong gỗ); tầng cambium mạch
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
tầng phát sinh mạch (lớp mô chịu trách nhiệm tăng trưởng bên trong gỗ); tầng cambium mạch
tầng phát sinh mạch (lớp mô chịu trách nhiệm tăng trưởng bên trong gỗ); tầng cambium mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.