- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
siêu hình học; (văn) hình nhi thượng
Hình nhi thượng học là một nhánh của triết học.
siêu hình học; (văn) hình nhi thượng
Hình nhi thượng học là một nhánh của triết học.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
siêu hình học; (văn) hình nhi thượng
siêu hình học; (văn) hình nhi thượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.