- 龹quyển(cuộn, khúc uốn)
- 刀đao(con dao)
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
vé số; vé xổ số
Anh ấy đã mua một tờ vé số.
vé số; vé xổ số
Anh ấy đã mua một tờ vé số.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
vé số; vé xổ số
vé số; vé xổ số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.