- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 向hướng(hướng về, phía)
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
hệ số ảnh hưởng (của tạp chí khoa học); chỉ số impact factor
Chỉ số ảnh hưởng của tạp chí này rất cao.
hệ số ảnh hưởng (của tạp chí khoa học); chỉ số impact factor
Chỉ số ảnh hưởng của tạp chí này rất cao.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hệ số ảnh hưởng (của tạp chí khoa học); chỉ số impact factor
hệ số ảnh hưởng (của tạp chí khoa học); chỉ số impact factor
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.