- 片phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
bộ phim; phim
中电影作品diànyǐng zuòpǐn
Bộ phim này rất hay.
phim; bộ phim
中用摄像机拍摄的故事、记录等作品yòng shèxiàngjī pāishè de gùshi、jìlù děng zuòpǐn
phim; bộ phim
用摄像机或胶片拍摄的电影作品
bộ phim; phim
中电影作品diànyǐng zuòpǐn
Bộ phim này rất hay.
phim; bộ phim
中用摄像机拍摄的故事、记录等作品yòng shèxiàngjī pāishè de gùshi、jìlù děng zuòpǐn
phim; bộ phim
用摄像机或胶片拍摄的电影作品
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
bộ phim; phim
bộ phim; phim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đoạn video; video clip (Đài Loan)
中短的视频内容duǎn de shìpín nèiróng
Tôi thích xem video.
đoạn video; video clip (Đài Loan)
中短的视频内容duǎn de shìpín nèiróng
Tôi thích xem video.