- 曰viết(nói, mây sáng)
- 乚ất(tia chớp (nét móc xuống))
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
phim; điện ảnh
中用摄影机拍摄的艺术作品,放映时能看到活动的画面和听到声音yòng shèyǐngjī pāishè de yìshù zuòpǐn, fàngyìng shí néng kàndào huódòng de huàhuà hé tīngdào shēngyīn
Tôi thích xem phim.
Hiệu ứng hình ảnh trong bộ phim này thật sự rất ấn tượng.
Anh đã xem phim ấy chưa ?
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
phim; điện ảnh
中用摄影机拍摄的艺术作品,放映时能看到活动的画面和听到声音yòng shèyǐngjī pāishè de yìshù zuòpǐn, fàngyìng shí néng kàndào huódòng de huàhuà hé tīngdào shēngyīn
Tôi thích xem phim.
Hiệu ứng hình ảnh trong bộ phim này thật sự rất ấn tượng.
Anh đã xem phim ấy chưa ?
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
phim; điện ảnh
phim; điện ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
phim; điện ảnh
中用摄像机拍摄的故事片或纪录片,在银幕上放映。yòng shèxiàng jī pāishè de gùshì piàn huò jìlù piàn, zài yínmù shang fàngyìng。
Rạp chiếu phim này tuần này đang chiếu phim gì vậy?
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
phim; điện ảnh
中用摄像机拍摄的故事片或纪录片,在银幕上放映。yòng shèxiàng jī pāishè de gùshì piàn huò jìlù piàn, zài yínmù shang fàngyìng。
Rạp chiếu phim này tuần này đang chiếu phim gì vậy?