- 片phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim; bóng; hình ảnh
中用胶卷拍摄的电影作品yòng jiāojuàn pāishè de diànyǐng zuòpǐn
Bộ phim này rất hay.
phim; bóng; hình ảnh
中电影或照片diànyǐng huò zhàopiàn
phim; cuộn phim
mảnh mỏng; phim (điện ảnh); tấm phim (X-quang)
中薄的小块;电影或X光照片báo de xiǎo kuài;diànyǐng huò X guāng zhàopiàn
Bộ phim này rất hay.
mảnh; phim (ảnh/điện ảnh); đĩa (thuốc)
中小的物品或者薄的东西;电影xiǎo de wùpǐn huòzhě báo de dōngxi; diànyǐng
Cho tôi một lát bánh mì.
phim; bóng; hình ảnh
中用胶卷拍摄的电影作品yòng jiāojuàn pāishè de diànyǐng zuòpǐn
Bộ phim này rất hay.
phim; bóng; hình ảnh
中电影或照片diànyǐng huò zhàopiàn
phim; cuộn phim
mảnh mỏng; phim (điện ảnh); tấm phim (X-quang)
中薄的小块;电影或X光照片báo de xiǎo kuài;diànyǐng huò X guāng zhàopiàn
Bộ phim này rất hay.
mảnh; phim (ảnh/điện ảnh); đĩa (thuốc)
中小的物品或者薄的东西;电影xiǎo de wùpǐn huòzhě báo de dōngxi; diànyǐng
Cho tôi một lát bánh mì.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phim; bóng; hình ảnh
mảnh mỏng; phim (điện ảnh); tấm phim (X-quang)
phim; bóng; hình ảnh
mảnh mỏng; phim (điện ảnh); tấm phim (X-quang)
đĩa hát; phim; phim ảnh
中用来播放音乐的圆形黑色唱片yònglái bōfàng yīnyuè de yuánxíng hēisè chànguó
Tôi thích xem phim.
phim chụp X-quang; phim ảnh; tờ phim
中用来拍摄或显示图像的薄膜或照片yònglái pāishè huò xiǎnshì túxiàng de báomó huò zhàopiàn
Bác sĩ đã xem phim X-quang của tôi.
đĩa hát; phim; phim ảnh
中用来播放音乐的圆形黑色唱片yònglái bōfàng yīnyuè de yuánxíng hēisè chànguó
Tôi thích xem phim.
phim chụp X-quang; phim ảnh; tờ phim
中用来拍摄或显示图像的薄膜或照片yònglái pāishè huò xiǎnshì túxiàng de báomó huò zhàopiàn
Bác sĩ đã xem phim X-quang của tôi.