- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
chế độ hộ khẩu (hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc)
Chế độ hộ khẩu rất quan trọng ở Trung Quốc.
chế độ hộ khẩu (hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc)
Chế độ hộ khẩu rất quan trọng ở Trung Quốc.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
chế độ hộ khẩu (hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc)
chế độ hộ khẩu (hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.