- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Chuyện phòng the là một phần của đời sống vợ chồng.
làm tình; quan hệ tình dục
Họ không hòa hợp trong chuyện chăn gối.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Chuyện phòng the là một phần của đời sống vợ chồng.
làm tình; quan hệ tình dục
Họ không hòa hợp trong chuyện chăn gối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.