- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
quan hệ tình dục; làm tình
中男女之间的身体接触和亲密行为nánǚ zhījiān de shēntǐ jiēchù hé qīnmì xíngwéi
Tình dục là một phần của cuộc sống con người.
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
中男女之间的身体接触和亲密关系nángnǚ zhījiān de shēntǐ jiēchù hé qīnmì guānxi
quan hệ tình dục; làm tình
中男女之间的身体接触和亲密行为nánǚ zhījiān de shēntǐ jiēchù hé qīnmì xíngwéi
Tình dục là một phần của cuộc sống con người.
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
中男女之间的身体接触和亲密关系nángnǚ zhījiān de shēntǐ jiēchù hé qīnmì guānxi
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
quan hệ tình dục; làm tình
quan hệ tình dục; làm tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.