- 門môn(cánh cửa)
- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng; căn phòng
中建筑物内供人居住或活动的空间jiànzhúwù nèi gōng rén jūzhù huò huódòng de kōngjiān
Căn phòng này rất lớn.
Cô ấy trang trí căn phòng trông rất ấm cúng.
Số phòng của tôi là số nào?
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
phòng; căn phòng
中建筑物内供人居住或活动的空间jiànzhúwù nèi gōng rén jūzhù huò huódòng de kōngjiān
Căn phòng này rất lớn.
Cô ấy trang trí căn phòng trông rất ấm cúng.
Số phòng của tôi là số nào?
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng; căn phòng
phòng; căn phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phòng; căn phòng
中建筑物内部用墙分隔的空间jiànzhúwù nèibù yòng qiáng fēnhuà de kōngjiān
Cô ấy trang trí căn phòng trông thật ấm cúng.
phòng; căn phòng
中建筑物内部用墙分隔的空间jiànzhúwù nèibù yòng qiáng fēnhuà de kōngjiān
Cô ấy trang trí căn phòng trông thật ấm cúng.