- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))
- 至chí(đến nơi)
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
căn phòng; gian nhà
中房间;住的地方fángjian;zhù de dìfang
Căn phòng này rất sạch sẽ.
căn phòng; buồng
中房间,人住的地方fángjiān, rén zhù de dìfang
Trong phòng rất yên tĩnh.
căn phòng; gian nhà
中房间;住的地方fángjian;zhù de dìfang
Căn phòng này rất sạch sẽ.
căn phòng; buồng
中房间,人住的地方fángjiān, rén zhù de dìfang
Trong phòng rất yên tĩnh.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
căn phòng; gian nhà
căn phòng; gian nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中供人住或放东西的房间gōng rén zhù huò fàng dōngxi de fángjiān
Căn phòng này rất sạch sẽ.
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中供人住或放东西的房间gōng rén zhù huò fàng dōngxi de fángjiān
Căn phòng này rất sạch sẽ.