- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
hành vi và việc làm của một người; những gì đã làm
中一个人所有的行为和举动yī ge rén suǒyǒu de xíngwéi hé jǔdòng
Hành động của anh ấy khiến người ta thất vọng.
hành vi và việc làm của một người; những gì đã làm
中一个人所有的行为和举动yī ge rén suǒyǒu de xíngwéi hé jǔdòng
Hành động của anh ấy khiến người ta thất vọng.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hành vi và việc làm của một người; những gì đã làm
hành vi và việc làm của một người; những gì đã làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.