- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
Đây là đơn vị trực thuộc của tôi.
thuộc hạ; cấp dưới
Đơn vị trực thuộc của anh ấy là đâu?
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
Đây là đơn vị trực thuộc của tôi.
thuộc hạ; cấp dưới
Đơn vị trực thuộc của anh ấy là đâu?
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.