- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
Anh ấy đã viết lại tất cả những gì mình đã thấy và nghe.
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
Anh ấy đã viết lại tất cả những gì mình đã thấy và nghe.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.