- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
những gì đã nghe; điều nghe thấy
Đây chỉ là những gì tôi nghe được.
những gì nghe được; điều tai nghe
Những gì tôi nghe được đều là tin tốt.
những gì đã nghe; điều nghe thấy
Đây chỉ là những gì tôi nghe được.
những gì nghe được; điều tai nghe
Những gì tôi nghe được đều là tin tốt.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
những gì đã nghe; điều nghe thấy
những gì đã nghe; điều nghe thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.