- 户hộ(cánh cửa)
- 册sách(tập sách mỏng)
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
bằng phẳng; phẳng
Cái hộp này dẹt.
dẹt; phẳng dẹp
Màn hình này là màn hình phẳng.
bằng phẳng; phẳng
Cái hộp này dẹt.
dẹt; phẳng dẹp
Màn hình này là màn hình phẳng.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bằng phẳng; phẳng
bằng phẳng; phẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.