- 户hộ(cánh cửa)
- 册sách(tập sách mỏng)
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
bàn chân bẹt; tật bàn chân phẳng
Anh ấy có bàn chân bẹt.
bàn chân bẹt; tật bàn chân phẳng
Anh ấy có bàn chân bẹt.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
bàn chân bẹt; tật bàn chân phẳng
bàn chân bẹt; tật bàn chân phẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.