- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
tai vểnh; tai vành rổ
tai vểnh; tai vành rổ
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
tai vểnh; tai vành rổ
tai vểnh; tai vành rổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.